Thép tấm cán nóng

1) Tấm cắt

* Tiêu chuẩn kỹ thuật: JIS: SS400 ,SM490A,
EN: S235JR/JO/J2, S275JR/JO/J2, S355JR/JO/J2
ASTM: A36 ,SAE1006-SAE1012
GB:Q235A/B ,Q345A/B,
SHIP BUILDING : ABS, BV, CCS, DNV, GL, KR, NK, LR, RINA

* Kích cỡ:
3~25mm X 50 ~ 2200mm X 2000 ~ 16000mm
* Ứng dụng:
- Sản xuất ống, hộp
- Công nghiệp cơ khí và chế tạo.

tam-cat

2) Tấm đúc:
* Tiêu chuẩn kỹ thuật
- JIS standard: SS400, S45C, SS400A/B/C, SM490A/B/C, SPV235, SPV315, SPV355, SPV410, SPV450, SPV490, SGV410,SGV450,SGV480, SEV245, SEV295, SEV345, SLA365, SLA325A/B, SLA235A/B
- Chinese standard: Q235A/B, Q345A/B
- ASTM standard: A36, A515 Gr50/60/65/70, A516Gr50/55/60/65/70, A572Gr50/60/70, A737Gr B/C, A537 Cl1
- EN standard: S235JR/JO/J2/J2+N/K2/K2+N, S275JR/JO/J2/J2+N/K2/K2+N, 355JR/JO/J2/J2+N/K2/K2+N, P235GH, P265GH, P295GH, P355GH, 16Mo3, 13CrMo4-5, P275NH/NL/NL2, P355N/NH/NL1/NL2, 11MnNi5-3, 13MnNi6-3, P355ML1/ML/ML2
- Shipbuilding plate:
Class: ABS, BV, CCS, DNV, GL, KR, NK, LR, RINA
Grade: A/A32/A36/A40/B/D/D32/D36/D40/E/E32/E36/E40
- API plate: API42/5L/50/55/60/70/80


* Kích cỡ:
5 ~200mm X1500 ~ 5100mm X 5000 ~ 18000mm
* Ứng dụng:
- Đóng tàu, thép kết cấu, chế tạo cơ khí
- Sản xuất ống dẫn

tam-duc