Thép lá phẳng

1) Thép lá cán nguội
* Tiêu chuẩn:
- JIS standard: JIS G 3141 :2005 SPCCT –SD, SPCC –SD, SPCE –SD, SPCF –SD, SPCG –SD
- ASTM standard: A1008 CS TYPE A/B/C DS TYPE A/B, DDS EDDS
- EN Standard: EN 10130: 2005 DC01, DC03, DC04, DC05, DC06

* Kích cỡ:
Độ dày: 0.30~3.0mm x Khổ rộng 800--2000mm x Cuộn
Đường kính lõi: 508mm/610mm
Trọng lượng cuộn: 5--25MT

* Ứng dụng:
- Sản xuât ống thép
- Sản xuất thép mạ kẽm, mạ màu…
- Sản xuất oto, xe máy và các phụ kiện cơ khí

thep-can-nguoi

2) Thép lá mạ kẽm:
* Tiêu chuẩn kỹ thuật:
- JIS G 3302: SGCC, SGCD1, SGCD2
- ASTM: A653, CS TYPE A/B/C, DS TYPE A/B, DDS SS GR230, SSGR275
- EN 10327: DX51D, DX52D, DX53D, DX54D, S280GD, S320GD
* Kích cỡ:
Độ dày 0.15~2.5mm x Khổ rộng 500~1600mm x Cuộn
Tráng kẽm: Z80~Z275
Lõi cuộn: 508mm/610mm. Trọng lượng cuộn: 5~20MT
Bề mặt: regular/minimized spangles, chromate, skin pass or not, chromate 6 or free,
* Ứng dụng:
- Sản xuất đồ gia dụng, thùng, đồ nội thất và văn phòng
- Sản xuất tôn mạ màu

thep-la-ma-kem


3) Thép lá mạ nhôm kẽm
* Tiêu chuẩn:
ASTM A792M, CS TYPE A/B
AZ Coating: AZ50 – AZ150
* Kích cỡ:
Độ dày 0.35—2.0mm x Khổ rộng 350-1500mm x C
Trọng lượng cuộn: 4-10MT
Lõi cuộng: 508mm/610mm
Bề mặt: Regular spangles, chromted, Anti-fingerprint treatment, oiled/unoiled

* Ứng dụng:
- Sản xuất đồ gia dụng, thùng, đồ nội thất và văn phòng
- Sản xuất tôn mạ màu

thep-ma-nhom-kem


4) Thép lá mạ màu:
* Tiêu chuẩn:
- JIS, G3312 SGCC,
- GB/T12754 -06
- EN 10169
Zinc Coating Z100 – Z275, Prime coating: PolyUrethane, Expoxy, Polyester, Silicon Modified Polyester
* Kích cỡ:
Độ dày 0.35—2.0mm x Khổ rộng 350-1500mm x C
Trọng lượng cuộn: 4-10MT
Lõi cuộng: 508mm/610mm

* Ứng dụng:
- Làm tôn lợp mái

thep-ma-mau