Thép ống và hộp


1) Ống mạ kẽm:

* Tiêu chuẩn:
GB/T3091-2002 BS1387:
1985 DIN2440, EN39-2001
ASTM A53 Gr.Asch40 ASTM A500
* Kích cỡ:
1/ 2” -8”

 

2) Ống hàn:
* Tiêu chuẩn:
- GB/T3091-2002 BS1387: 1985 DIN2440,
- EN39-2001 ASTM A53 Gr.Asch40 ASTM A500

* Kích cỡ: 1/2"-8"

* Ứng dụng:
- Dùng trong xây dựng, vận chuyển chất lỏng

3) Ống đúc:
* Tiêu chuẩn:
- API 5L PSL1 (Grade: A,B,X42,X52,X56,X60,X65,X70,X80): vận chuyển khí, dầu
- ASTM A53/ASTM SA53, ASTM A106/ASTM SA106 (Grade: A,B,C): vận chuyển khí than, không khí, hơi..
- DIN 1629 (Grade: ST37.0,ST44.0,ST52.0):

* Kích cỡ:
Dia 1/4” -18”

ong-duc

4) Ống hộp vuông/ chữ nhật:

* Tiêu chuẩn:
- GB/T6728-2002 , ASTM A500 Gr. A. B. C. JIS G3466
* Kích cỡ:
- 10x10mm-400x400mm

* Ứng dụng:
- Xây dựng dân dụng,
- Sản xuất đồ nội thất

ong-hop-vuong